Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài kiểm tra số 1 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 04-11-2014
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 1042
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Thảo
Ngày gửi: 20h:55' 04-11-2014
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 1042
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Võ Thị Sáu BÀI KIỂM TRA SỐ 1- LỚP 4
Năm học: 2014 – 2015
Môn: Tiếng Anh
Thời gian: 35 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …………………………. Lớp: ……………….
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại): (2 pts)
1. A. first B. fifth C. third D. four
2. A. August B. Saturday C. October D. February
3. A. England B. Australia C. Vietnamese D. Japan
4. A. dinner B. dance C. play D. run
5. A. morning B. bye C. afternoon D. night
II. Reorder the words to make sentences (Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh: (2 pts)
1. English / I / well / can / speak .
.................................................................................................................................
2. Nam / like / Do / playing / you / football / ?
.................................................................................................................................
3. birthday / in / My / August / is .
.................................................................................................................................
4. sixth / It / of / is / the / October .
.................................................................................................................................
5. to / Let’s / the / go / club / music / .
.................................................................................................................................
III. Choose the best answers (Chọn câu trả lời đúng): (2 pts)
1. How are your children?
A. They’re fine, thanks B. I’m fine, thanks
C. He’s fine, thank you. D. I am nine.
2. Mei Mei comes from China. She is……………
A. English B. Vietnamese C. Japanese D. Chinese
3. His hobby is ………………
A. swim B. reads C. reading D. to read
4. What is the date today? – It’s the……………of May.
A. five B. fifth C. from D. in
5. Can he play the piano?
A. No, he can B. Yes, he do C. No, she can’t D. Yes, he can
IV. Read the passage and tick true or false (Đọc đoạn văn và đánh dấu √ chọn Y/N): (2 pts)
Hi, my name is Tung. I’m nine years old. My hobby is flying a kite. This is my father. His hobby is reading books. He has got a small library at home. I have got a sister, Thanh. She likes collectings toys. She has got many Teddy Bears and dolls. Yes No
1. His name is Tung.
2. He likes flying a kite.
3. His father doesn’t like reading books.
4. Thanh’s hobby is collecting toys.
5. She hasn’t got many dolls.
V. Write the answers (Viết câu trả lời): (2 pts)
1. A: What is your full name? B: ........................................................................
2. A: Where are you from? B: .......................................................................
3. A: Can you ride a bike? B: ........................................................................
4. A: When is your birthday? B: ........................................................................
5. A: What is your hobby? B: ........................................................................
_____ The end _____
( Đề gồm 02 trang )
Năm học: 2014 – 2015
Môn: Tiếng Anh
Thời gian: 35 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: …………………………. Lớp: ……………….
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
I. Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại): (2 pts)
1. A. first B. fifth C. third D. four
2. A. August B. Saturday C. October D. February
3. A. England B. Australia C. Vietnamese D. Japan
4. A. dinner B. dance C. play D. run
5. A. morning B. bye C. afternoon D. night
II. Reorder the words to make sentences (Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh: (2 pts)
1. English / I / well / can / speak .
.................................................................................................................................
2. Nam / like / Do / playing / you / football / ?
.................................................................................................................................
3. birthday / in / My / August / is .
.................................................................................................................................
4. sixth / It / of / is / the / October .
.................................................................................................................................
5. to / Let’s / the / go / club / music / .
.................................................................................................................................
III. Choose the best answers (Chọn câu trả lời đúng): (2 pts)
1. How are your children?
A. They’re fine, thanks B. I’m fine, thanks
C. He’s fine, thank you. D. I am nine.
2. Mei Mei comes from China. She is……………
A. English B. Vietnamese C. Japanese D. Chinese
3. His hobby is ………………
A. swim B. reads C. reading D. to read
4. What is the date today? – It’s the……………of May.
A. five B. fifth C. from D. in
5. Can he play the piano?
A. No, he can B. Yes, he do C. No, she can’t D. Yes, he can
IV. Read the passage and tick true or false (Đọc đoạn văn và đánh dấu √ chọn Y/N): (2 pts)
Hi, my name is Tung. I’m nine years old. My hobby is flying a kite. This is my father. His hobby is reading books. He has got a small library at home. I have got a sister, Thanh. She likes collectings toys. She has got many Teddy Bears and dolls. Yes No
1. His name is Tung.
2. He likes flying a kite.
3. His father doesn’t like reading books.
4. Thanh’s hobby is collecting toys.
5. She hasn’t got many dolls.
V. Write the answers (Viết câu trả lời): (2 pts)
1. A: What is your full name? B: ........................................................................
2. A: Where are you from? B: .......................................................................
3. A: Can you ride a bike? B: ........................................................................
4. A: When is your birthday? B: ........................................................................
5. A: What is your hobby? B: ........................................................................
_____ The end _____
( Đề gồm 02 trang )
 






Các ý kiến mới nhất