Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Lời hay ý đẹp

    LIÊN KẾT WEB

    CẢM QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE PHÒNG GD&ĐT ĐỨC CƠ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương Ê (2013-2014)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Xuân Ba
    Ngày gửi: 15h:59' 13-04-2014
    Dung lượng: 145.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    THCS BÙ NHO ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HOC KỲ II- LỚP 6
    H0 TÊN:…………………. Mơn: Tiếng Anh
    Lớp:……………………… NĂM HỌC 2011-2012
    1.Unit 9: The Body
    * Các mẫu câu: He is tall. He has a round face.
    - What color is her hair?– It’s black. / What color are her eyes?– They are brown.
    -Is her nose big or small? – It is big./ Are her lips full or thin? – They are full 2. Unit 10: Staying Healthy
    How do you feel? - I am/ feel tired.
    How does he/( she) feel? - He/(She) is/ feels thirsty.
    What would you like? - I’d like some orange juice.
    What would he/ she like? - He’d/ She’d like some noodles.
    What do you want? - I want a hot drink.
    What does he/ she want? - He/ She wants some water.
    There is some rice. → Is there any rice? → There isn’t any rice.
    There are some apples. → Are there any apples → There aren’t any apples.
    What’s your favorite food? - I like fish.
    What’s your favorite drink? - I like apple juice.
    3. Unit 11: What do you eat?
    *Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ thức ăn, thức uống (tiếp theo bài trước), các tính từ bộ phận (partitive adjectives) như: a box of..., a can of..., a packet of..., a bottle of..., a kilo of..., half a kilo of..., five kilos of..., 200 grams of..., a tube of..., a bar of..., a dozen (eggs).
    * Grammar: a / an / some / any
    * a + danh từ đếm được ở số ít. VD: a book, a chair, a banana...
    * an + danh từ đếm được ở số ít, bắt đầu bằng nguyên âm (u e,o,a,i). VD: an apple, an engineer, an hour (chữ “h” âm câm khơng đọc), an old man, ...
    * some + danh từ khơng đếm được: một ít (dùng trong câu khẳng định)
    VD: There is some water.
    * some + danh từ số nhiều: một vài. (dùng trong câu khẳng định)
    VD: There are some oranges.
    * any: dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn cho danh từ khơng đếm được , danh từ đếm được.
    VD: Is there any rice? Are there any apples?
    There isn’t any rice. There aren’t any vegetables.
    *Các mẫu câu: Hỏi về số lượng:
    How much beef do you want? - Two hundred grams.
    How many eggs does she want? - A dozen.
    * Hỏi về giá cả:
    How much is a fried rice? - 2,500 đ. (two thousand, five hundred)
    How much are they? - 5,000 đ (five thousand)
    4. Unit 12: Sports and Pastimes
    *Vocabulary: Học thuộc các từ chỉ các hoạt động thể thao và giải trí: play badminton/ soccer/ volleyball/ tennis/ table-tennis/ video games; swim/ jog/ skip/ fly a kite/ do aerobics/ listen to music/ go fishing/ go camping/ go to the park/ go to the zoo/ have a picnic/ read
    *Grammar: Thì hiện tại đơn( S + V/ V-s/es) hiện tại tiếp diễn (S +am/is/are + V-ing)
    Các trạng từ tần suất, chỉ sự thường xuyên (Adverbs of frequency) :
    - always / usually/ often / sometimes / seldom / never.
    Các trạng ngữ chỉ tần suất
    - once / twice a week; three/ four/ five...times a week.
    * Các mẫu câu:
    What are you doing now? - I am playing soccer.
    What is he/ she doing now? - He/ She is jogging.
    Which sports does he/ she play? - He/ She plays badminton.
    What do you do in your free time? - I read.
    What does he/ she do in her/ his free time? - He/ She listens to music.
    How often do you go jogging? - Once a week.
    How often does he/ she do aerobics? - Twice a week.
    5. Unit 13: Activities and the Seasons
    * Vocabulary: Học thuộc các từ nĩi về thời tiết và mùa màng như: spring/ warm; summer/ hot; fall
     
    Gửi ý kiến

    Tin tức hot