Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯƠNG E6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 08h:24' 06-12-2012
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 08h:24' 06-12-2012
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI
MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
1. Hãy sắp xếp các từ thành câu có nghĩa, chấm câu cẩn thận.
Ví dụ: Lan / am / I
-> I am Lan
a. fine / I / thanks / am ->
b. Nam are hello you how ->
c. my is Hoa name hi ->
d. Miss is Hoa this ->
e. old you are you how ->
f. twelve I old years am ->
2. Sắp xếp các câu sau đây cho đúng trật tự để có một đối thoại có nghĩa.
Hello, Nam
How are you?
Hi, Peter
Fine, thanks. And you?
I’m fine, thank you.
3. Điền các dạng am is are vào khoảng trống.
a. This Mary
b. How you?
c. My name Peter.
d. I fine, thanks
e. How old you?
4. Ghép các từ trong cột A với các từ trong cột B để có một mệnh lệnh đúng.
A
B
Open
Close
Stand
Sit
Come
in
down
your books
up
your books
5. Điền các từ my, your, I, you vào khoảng trống.
a. …………… live on Le Loi street.
b. Hello, ……………name is David.
c. What’s ……………name?
d. Where do ……………live?
e. How old are……………?
f. ……………am twelve years old.
6. Điền các từ on hoặc in vào chỗ trống.
a. Mary and Tom live ……………London
b. I live ……………the Huong River.
c. I live…………… Tran Hung Dao street.
d. We live ……………Hue city.
e. Peter and David live …………… the USA.
7. Điền Where, What hoặc how vào khoảng trống.
a. ……………are you?
b. ……………old are you?
c. ……………do you live?
d. ……………’s your name?
e. ……………do you spell it?
8. Viết thành các câu hỏi từ các câu trả lời
Ví dụ: I’m fine
How are you?
a. I live on Tran Hung Dao street.
b. I am twelve years old
c. My name’s Thanh
d. That’s an eraser.
e. H – U – N – G.
9. Điền vào cho đầy đủ đoạn đối thoại.
Miss Hoa: Good morning, Lan
Lan: …………………, Miss Hoa
Miss Hoa: Please ………………… down
Lan: …………………you.
Miss Hoa: …………………you?
Lan: I’m …………………, thank you.
Miss Hoa: …………………?
Lan: Where…………………?
Miss Hoa: I …………………
10. Em hãy viết về bản thân mình.
Hi, my name’s……………………………………I’m …………………old. I live…………………………………………………………………………
11. khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. Gặp bạn cùng lớp bạn sẽ chào
A. Hi! B. I’m Ba. Hi! C. I’m hello!
2. Trả lời cho câu chào “Hi” em sẽ nói:
A. I’m hello! B. You are hi! C. Hi!
3. Giả sử em là Lan, khi giới thiệu em sẽ nói.
A. I’m Lan B. My name am Lan C. I’m name Lan
4. “…………………” “I’m fine, thanks”
A. Hi! I’m Ba B. Hi. How are you? C. How you are?
5. Gặp bạn buổi sáng em sẽ chào:
A. Hi, good morning B. Good morning C. Hello, Good morning
6. Chúc ai ngủ ngon, em sẽ nói:
A. Good evening B. You are good night C. Good night
7. Hỏi thăm sức khỏe một nhóm học sinh, cô giáo sẽ nói:
A. “How are you?” B. “How are we?” C. “How are they?”
8. Thay mặt cả nhóm để trả lời cau hỏi thăm sức khỏe, em sẽ nói:
A. Yes, we are fine, thank you B. We are fine thanks
C. We are fine, thanks.
9. Hỏi tuổi ai đó, em sẽ nói:
A. How old are you? B. How you are old? C. How old you are?
10. Trả lời câu hỏi trên, em sẽ nói:
A. I’m old twelve years B. I’m twelve year old C. I’m twelve
11. Chào cả lớp, cô giáo sẽ nói:
A. Good morning, you B. Good morning, children (students)
C. You are good
MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
1. Hãy sắp xếp các từ thành câu có nghĩa, chấm câu cẩn thận.
Ví dụ: Lan / am / I
-> I am Lan
a. fine / I / thanks / am ->
b. Nam are hello you how ->
c. my is Hoa name hi ->
d. Miss is Hoa this ->
e. old you are you how ->
f. twelve I old years am ->
2. Sắp xếp các câu sau đây cho đúng trật tự để có một đối thoại có nghĩa.
Hello, Nam
How are you?
Hi, Peter
Fine, thanks. And you?
I’m fine, thank you.
3. Điền các dạng am is are vào khoảng trống.
a. This Mary
b. How you?
c. My name Peter.
d. I fine, thanks
e. How old you?
4. Ghép các từ trong cột A với các từ trong cột B để có một mệnh lệnh đúng.
A
B
Open
Close
Stand
Sit
Come
in
down
your books
up
your books
5. Điền các từ my, your, I, you vào khoảng trống.
a. …………… live on Le Loi street.
b. Hello, ……………name is David.
c. What’s ……………name?
d. Where do ……………live?
e. How old are……………?
f. ……………am twelve years old.
6. Điền các từ on hoặc in vào chỗ trống.
a. Mary and Tom live ……………London
b. I live ……………the Huong River.
c. I live…………… Tran Hung Dao street.
d. We live ……………Hue city.
e. Peter and David live …………… the USA.
7. Điền Where, What hoặc how vào khoảng trống.
a. ……………are you?
b. ……………old are you?
c. ……………do you live?
d. ……………’s your name?
e. ……………do you spell it?
8. Viết thành các câu hỏi từ các câu trả lời
Ví dụ: I’m fine
How are you?
a. I live on Tran Hung Dao street.
b. I am twelve years old
c. My name’s Thanh
d. That’s an eraser.
e. H – U – N – G.
9. Điền vào cho đầy đủ đoạn đối thoại.
Miss Hoa: Good morning, Lan
Lan: …………………, Miss Hoa
Miss Hoa: Please ………………… down
Lan: …………………you.
Miss Hoa: …………………you?
Lan: I’m …………………, thank you.
Miss Hoa: …………………?
Lan: Where…………………?
Miss Hoa: I …………………
10. Em hãy viết về bản thân mình.
Hi, my name’s……………………………………I’m …………………old. I live…………………………………………………………………………
11. khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. Gặp bạn cùng lớp bạn sẽ chào
A. Hi! B. I’m Ba. Hi! C. I’m hello!
2. Trả lời cho câu chào “Hi” em sẽ nói:
A. I’m hello! B. You are hi! C. Hi!
3. Giả sử em là Lan, khi giới thiệu em sẽ nói.
A. I’m Lan B. My name am Lan C. I’m name Lan
4. “…………………” “I’m fine, thanks”
A. Hi! I’m Ba B. Hi. How are you? C. How you are?
5. Gặp bạn buổi sáng em sẽ chào:
A. Hi, good morning B. Good morning C. Hello, Good morning
6. Chúc ai ngủ ngon, em sẽ nói:
A. Good evening B. You are good night C. Good night
7. Hỏi thăm sức khỏe một nhóm học sinh, cô giáo sẽ nói:
A. “How are you?” B. “How are we?” C. “How are they?”
8. Thay mặt cả nhóm để trả lời cau hỏi thăm sức khỏe, em sẽ nói:
A. Yes, we are fine, thank you B. We are fine thanks
C. We are fine, thanks.
9. Hỏi tuổi ai đó, em sẽ nói:
A. How old are you? B. How you are old? C. How old you are?
10. Trả lời câu hỏi trên, em sẽ nói:
A. I’m old twelve years B. I’m twelve year old C. I’m twelve
11. Chào cả lớp, cô giáo sẽ nói:
A. Good morning, you B. Good morning, children (students)
C. You are good
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất