Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de cuong E7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 00h:19' 08-12-2012
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 00h:19' 08-12-2012
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II-LỚP 7
A: THEORY (LÝ THUYẾT)
I/ TENSES (THÌ)
1/ Present simple tense ( thì Hiện Tại Đơn)
Form:
●TO BE: am/ is/ are
● Ordinary Verbs: (động từ thường) : V / V-S / V-ES.
(+) S+ V / V-S / V-ES +…
(-) S+ do/does+not +V +…
(?) Do/ Does +S +V +…?
Use: diễn tả 1 sự việc xảy ra ở hiện tại, 1 sự việc được lặp đi lặp lại, 1 thói quen , 1 chân lý hiển nhiên.
Signals: always, usually , often, sometimes, … every , each…once, twice…
*Note:
●Động từ tận cùng là:O, SH, S, CH, X,Z. khi đi với ngôi thứ 3 số ít thì ta thêm “es”.
Ex: We often go to school in the morning.
She goes to school every night
●Động từ tận cùng là “y” phải đổi thành “i” trước khi thêm “es”( ngoại trừ trước “y” là nguyên âm thì ta chỉ thêm “s”).
Ex: At school, he studies many things
He often plays soccer in the afternoon.
2/ Present progressive tense.( thì Hiện Tại Tiếp Diễn)
Form: Am /Is / Are +V-ing
(+) S + is / am/ are +V-ing
(-) S +is / am/ are +not + Ving
(?) IS/ AM / ARE +S +V-ing?
Use: diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong lúc nói.
Signals: Now, At the moment, At present, At this time, Look!, Listen!, Be careful!
Hurry up ! ...
3/ Future simple tense.( Thì Tương Lai Đơn).
Form: Will +V-INF
(+) S+ will +V-INF + ….
(-) S+ will not (won’t)+V-INF +…
(?) WILL +S +V-INF +…?
Use: diễn tả 1 hành động sắp xảy ra, 1 kế hoạch, 1 dự định…
Signals: tonight, tomorrow, next(week, month, year……)
Ex:Nga will be 14 on her next birthday.
We will go to the movie theater tonight.
4/ Past simple tense.(thì Quá Khứ Đơn).
Form: Ved/ V2
(+) S+ Ved/ V2 + ….
(-) S+did not (didn’t)+V-INF +…
(?) Did +S +V-INF +…?
Use: Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc trong quá khứ.
Signals: last night , yesterday, last(weel, month, year…) , ago ,
Affrmative form (thể khẳng định)
Subject + verb-ED/ V2
I watched television last night. (Tối qua tôi đã xem tivi.)
She bought a dress for her daughter.
(Cô ấy đã mua một cái áo đầm cho con gái cô ấy.)
Negative form (Thể phủ định)
Subject did not + verb (inf. Without to)
He didn’t come to the party yesterday.(Hôm qua anh ấy đã không đến dự tiệc.)
My parents didn’t buy any souvenirs.
(Cha mẹ tôi đã không mua món đồ lưu niệm nào.)
Interrogative form (Thể nghi vấn)
Did + subject + verb (inf. Without to)…?
- Trả lời: + Yes, subject + did - No, subject + didn’t
Did you watch television last night ? (Tối qua bạn có xem ti vi không?)
- Yes, I did / - No, I didn’t. (Có, tôi đã xem. / Không, tôi đã không xem.)
Wh- question (Câu hỏi Wh-)
Wh- word + did + subject + verb (inf. Without to)…?
What did they buy in the bookstore? (Họ đã mua gì trong hiệu sách?)
Where did he go last night? (Anh ấy đã đi đâu tối qua?)
° CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –ED
° Có 3 cách phát âm đuôi –ed sau 1 động từ có quy tắc chia ở quá khứ.
. /id/: sau các động từ tận cùng bằng t và d.
Ex: wanted, ended, needed, visited…
. /t/: sau các động từ tận cùng bằng: f, k, p, ss, ce, ch, sh, gh, ph
Ex: stopped, passed, watched, looked…
. /d/: sau các đọâng từ tận cùng bằng các nguyên âm a, e, o, u, i và các phụ âm còn lại (b, g, l,
A: THEORY (LÝ THUYẾT)
I/ TENSES (THÌ)
1/ Present simple tense ( thì Hiện Tại Đơn)
Form:
●TO BE: am/ is/ are
● Ordinary Verbs: (động từ thường) : V / V-S / V-ES.
(+) S+ V / V-S / V-ES +…
(-) S+ do/does+not +V +…
(?) Do/ Does +S +V +…?
Use: diễn tả 1 sự việc xảy ra ở hiện tại, 1 sự việc được lặp đi lặp lại, 1 thói quen , 1 chân lý hiển nhiên.
Signals: always, usually , often, sometimes, … every , each…once, twice…
*Note:
●Động từ tận cùng là:O, SH, S, CH, X,Z. khi đi với ngôi thứ 3 số ít thì ta thêm “es”.
Ex: We often go to school in the morning.
She goes to school every night
●Động từ tận cùng là “y” phải đổi thành “i” trước khi thêm “es”( ngoại trừ trước “y” là nguyên âm thì ta chỉ thêm “s”).
Ex: At school, he studies many things
He often plays soccer in the afternoon.
2/ Present progressive tense.( thì Hiện Tại Tiếp Diễn)
Form: Am /Is / Are +V-ing
(+) S + is / am/ are +V-ing
(-) S +is / am/ are +not + Ving
(?) IS/ AM / ARE +S +V-ing?
Use: diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong lúc nói.
Signals: Now, At the moment, At present, At this time, Look!, Listen!, Be careful!
Hurry up ! ...
3/ Future simple tense.( Thì Tương Lai Đơn).
Form: Will +V-INF
(+) S+ will +V-INF + ….
(-) S+ will not (won’t)+V-INF +…
(?) WILL +S +V-INF +…?
Use: diễn tả 1 hành động sắp xảy ra, 1 kế hoạch, 1 dự định…
Signals: tonight, tomorrow, next(week, month, year……)
Ex:Nga will be 14 on her next birthday.
We will go to the movie theater tonight.
4/ Past simple tense.(thì Quá Khứ Đơn).
Form: Ved/ V2
(+) S+ Ved/ V2 + ….
(-) S+did not (didn’t)+V-INF +…
(?) Did +S +V-INF +…?
Use: Diễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc trong quá khứ.
Signals: last night , yesterday, last(weel, month, year…) , ago ,
Affrmative form (thể khẳng định)
Subject + verb-ED/ V2
I watched television last night. (Tối qua tôi đã xem tivi.)
She bought a dress for her daughter.
(Cô ấy đã mua một cái áo đầm cho con gái cô ấy.)
Negative form (Thể phủ định)
Subject did not + verb (inf. Without to)
He didn’t come to the party yesterday.(Hôm qua anh ấy đã không đến dự tiệc.)
My parents didn’t buy any souvenirs.
(Cha mẹ tôi đã không mua món đồ lưu niệm nào.)
Interrogative form (Thể nghi vấn)
Did + subject + verb (inf. Without to)…?
- Trả lời: + Yes, subject + did - No, subject + didn’t
Did you watch television last night ? (Tối qua bạn có xem ti vi không?)
- Yes, I did / - No, I didn’t. (Có, tôi đã xem. / Không, tôi đã không xem.)
Wh- question (Câu hỏi Wh-)
Wh- word + did + subject + verb (inf. Without to)…?
What did they buy in the bookstore? (Họ đã mua gì trong hiệu sách?)
Where did he go last night? (Anh ấy đã đi đâu tối qua?)
° CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –ED
° Có 3 cách phát âm đuôi –ed sau 1 động từ có quy tắc chia ở quá khứ.
. /id/: sau các động từ tận cùng bằng t và d.
Ex: wanted, ended, needed, visited…
. /t/: sau các động từ tận cùng bằng: f, k, p, ss, ce, ch, sh, gh, ph
Ex: stopped, passed, watched, looked…
. /d/: sau các đọâng từ tận cùng bằng các nguyên âm a, e, o, u, i và các phụ âm còn lại (b, g, l,
 






Các ý kiến mới nhất