Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Lời hay ý đẹp

    LIÊN KẾT WEB

    CẢM QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE PHÒNG GD&ĐT ĐỨC CƠ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Cương Ôn Tập HKI - Lý 8 [2016-2017]

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hồ Bá Lệ
    Người gửi: Đinh Hải Đường (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:45' 12-12-2016
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 676
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG MÔN VẬT LÝ 8 - KỲ I

    Phạm vi ôn tập: Từ bài 1 đến bài 14.
    I. LÝ THUYẾT
    Kiến thức cần nhớ:
    1. Công thức tính vận tốc :  Với - v : vận tốc (m/s)
    - s : quãng đường đi (m)
    - t : thời gian đi hết quãng đường (s)
    2. Công thức tính vận tốc trung bình : 
    3. Công thức tính áp suất:  Với - p : áp suất (N/m2)
    - f : áp lực (N)
    - s : diện tích bị ép (m2)
    4. Công thức tính áp suất chất lỏng : p = d.h
    Với - p : áp suất (N/m2)
    - d : trọng lượng riêng (N/m3)
    - h : độ sâu của chất lỏng (m)
    5. Công thức bình thông nhau: 
    Với - F: lực tác dụng lên tiết diện nhánh 1(N)
    - f: lực tác dụng lên tiết diện nhánh 2(N)
    - S : tiết diện nhánh 1 (m2)
    - s : tiết diện nhánh 2 (m2)
    6. Công thức tính trọng lực : P = 10.m Với - P : là trọng lực (N)
    - m : là khối lượng (kg)
    7. Công thức tính khối lượng riêng : 
    Với - D : khối lượng riêng (kg/m3)
    - v : là thể tích (m3)
    8. Công thức tính trọng lượng riêng : d = 10 D
    Với d : là trọng lượng riêng ( N/m3)
    9, Công thức về lực đẩy Acsimet : FA = d.V với : - FA : Lực đẩy Acimet (N)
    - d : Trọng lượng riêng (N/m3)
    - V : Thể tích vật chiếm chỗ (m3)
    10, Công thức tính công cơ học A = F.s
    với: - A : Công cơ học (J)
    - F : Lực tác dụng vào vật (N)
    -s: Quãng đường vật dịch chuyển(m)

    1. Cho ví dụ về vật chuyển động so với vật này nhưng lại đứng yên so với vật khác. Chỉ rõ vật làm mốc, vật đứng yên, vật chuyển động?
    2. Nắm công thức tính vận tốc, vận tốc trung bình? Nắm công thức tính áp suất, công thức tính áp suất chất lỏng, công thức máy nến thủy lực(máy ép chất lỏng), Công thức tính lực đẩy Acsimet và công thức tính công?(tất cả các cần nắm được đơn vị của chúng)
    3. Thế nào là chuyển động đều? chuyển động không đều? cho ví dụ?
    4. Biết biểu diễn lực.
    5. Thế nào là lực ma sát trượt, lăn và nghỉ? cho ví dụ?
    6. Thế nào là hai lực cân bằng?
    7. Thế nào là quán tính?
    8. Lực ma sát có lợi và có hại như thế nào? cho ví dụ?
    9. Thế nào là áp lực? Cho ví dụ?
    10. Chất lỏng gây ra áp suất theo những phương nào? Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên thì mực chất lỏng ở 2 nhánh như thế nào?
    11. Nêu điều kiện vật nổi, vật chìm và vật lơ lửng?
    12. Khi nào có công cơ học? cho ví dụ?
    II. BÀI TẬP.
    Bài 1. Biết đổi đơn vị vận tốc.(1km/h = 0,28m/s, 1m/s = 3,6km/h)
    áp dụng:
    a, ? km/h = 5 m/s b, 12 m/s = ? km/h c, 48 km/h = ? m/s
    d, 150 cm/s = ? m/s = ? km/h e, 62 km/h = ? m/s = ? cm/s
    Bài 2. C6/10 SGK; C5/13 SGK; C2 - C3/16 SGK; C5/27 SGK; C7/39 SGK; C7/34 SGK; C5-C6/48 SGK.
    Bài 3. 3.3; 4.5; 4.6; 5.5; 5
     
    Gửi ý kiến

    Tin tức hot