Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ CƯONGe7 2015-2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 14h:32' 12-04-2016
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 14h:32' 12-04-2016
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN ANH VĂN 7
1. Write the form, usage and signals of the simple past tense:( Viết cấu trúc, cách dùng và tín hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn )
* Cấu trúc:
Ordinary verbs ( Động từ thường )
The verb “be” ( Động từ “ to be”)
(+) : S + V II,ed +…
(+) S + was / were + …
(-) : S + didn’t + V-inf…
( -) S + Was / were + not +…
(?) : Did + S + V-inf….?
=> Yes, S + did / No , S + didn’t
(?) Was / Were + S +… ?
=> Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
* Cách dùng : - Diễn tả hành động xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
- Dùng để kể lại một câu chuyện.
* Dấu hiệu nhận biết: yesterday ( ngày hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ) , when ( khi ) …
2.( Học thuộc các động từ có quy tắc và bất quy tắc dùng ở thì Quá khứ đơn .)
3. Xem lại cách đổi từ câu khẳng định ( +) sang câu phủ định (-) và câu hỏi (?)
UNIT 10 :
1. Practice asking and answering about the timetable :( Luyện cách hỏi và trả lời về thời gian ai đó làm việc gì )
* What time do /does + S + V-inf …?
S + V / Vs / Ves + at + giờ
Eg : What time do you get up ? I get up at five o’clock.
What time does he get up ? He gets up at five o’clock.
2. Why ? because : tại sao ? Bởi vì
3. Review the simple past tense (Ôn lại thì quá khứ đơn )
4. What’s the matter with you / him / her/ them ? = What is wrong with you /him/ her / them ?
I /We / They + have a + tên bệnh. He / She + has a + tên bệnh
5. Learn vocabulary by heart ( Học thuộc lòng từ mới )
UNIT 11:
1. Write the questions used to ask and answer about the height and the weight ( Viết câu hỏi và câu trả lời về chiều cao và về cân nặng ):
*Chiều cao : How tall + are / is + S ? S + be + ………meter…….centimeters tall.
Eg: How tall are you ? I am one meter fifty centimeters tall.
* Cân nặng :How heavy + are / is + S ? S + be + …………..kilos
Eg : How heavy is he ? He is forty kilos.
2. Fill in the medical record with your real information ( Điền các thông tin cá nhân vào phiếu khám sức khỏe )
3. What was wrong with you / him / her ? I / He / She + had + a + tên bệnh .
UNIT 12:
1. Write the usage of “ too /so”, “ neither / either” ( cách dùng của “ too/ so” , “ neither / either”)
* Too /so : cũng vậy ( dùng trong câu đồng tình khẳng định )
S + do / does / did / M.V ,too.
So + do/ does /did / M.V + S
M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
Eg: S1:I like durians
S2: I like durians,too / So do I
S1: He is a student
S2: I am a student,too / So am I
* neither/ either : cũng không ( dùng trong câu đồng tình phủ định)
S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
Neither + do / does / did / MV + S
Eg: S1: I don’t like carrots
S2: I don’t like carrots , either / Neither do I.
S1: She can’t swim
S2: I can’t swim , either / Neither can I.
2. Ask and answer : What did you have for + tên bữa ăn ?
I ate + tên món ăn + for + tên bữa ăn.
Eg : What did you have for breakfast ? I had noodles for breakfast.
UNIT 13 :
1. Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách
Adj( Tính từ ) + ly = Adv. of manner. ( Trạng từ chỉ thể cách)
Trường hợp đặc biệt : hard, fast. early, late :
MÔN ANH VĂN 7
1. Write the form, usage and signals of the simple past tense:( Viết cấu trúc, cách dùng và tín hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn )
* Cấu trúc:
Ordinary verbs ( Động từ thường )
The verb “be” ( Động từ “ to be”)
(+) : S + V II,ed +…
(+) S + was / were + …
(-) : S + didn’t + V-inf…
( -) S + Was / were + not +…
(?) : Did + S + V-inf….?
=> Yes, S + did / No , S + didn’t
(?) Was / Were + S +… ?
=> Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t
* Cách dùng : - Diễn tả hành động xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
- Dùng để kể lại một câu chuyện.
* Dấu hiệu nhận biết: yesterday ( ngày hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ) , when ( khi ) …
2.( Học thuộc các động từ có quy tắc và bất quy tắc dùng ở thì Quá khứ đơn .)
3. Xem lại cách đổi từ câu khẳng định ( +) sang câu phủ định (-) và câu hỏi (?)
UNIT 10 :
1. Practice asking and answering about the timetable :( Luyện cách hỏi và trả lời về thời gian ai đó làm việc gì )
* What time do /does + S + V-inf …?
S + V / Vs / Ves + at + giờ
Eg : What time do you get up ? I get up at five o’clock.
What time does he get up ? He gets up at five o’clock.
2. Why ? because : tại sao ? Bởi vì
3. Review the simple past tense (Ôn lại thì quá khứ đơn )
4. What’s the matter with you / him / her/ them ? = What is wrong with you /him/ her / them ?
I /We / They + have a + tên bệnh. He / She + has a + tên bệnh
5. Learn vocabulary by heart ( Học thuộc lòng từ mới )
UNIT 11:
1. Write the questions used to ask and answer about the height and the weight ( Viết câu hỏi và câu trả lời về chiều cao và về cân nặng ):
*Chiều cao : How tall + are / is + S ? S + be + ………meter…….centimeters tall.
Eg: How tall are you ? I am one meter fifty centimeters tall.
* Cân nặng :How heavy + are / is + S ? S + be + …………..kilos
Eg : How heavy is he ? He is forty kilos.
2. Fill in the medical record with your real information ( Điền các thông tin cá nhân vào phiếu khám sức khỏe )
3. What was wrong with you / him / her ? I / He / She + had + a + tên bệnh .
UNIT 12:
1. Write the usage of “ too /so”, “ neither / either” ( cách dùng của “ too/ so” , “ neither / either”)
* Too /so : cũng vậy ( dùng trong câu đồng tình khẳng định )
S + do / does / did / M.V ,too.
So + do/ does /did / M.V + S
M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will ought to…
Eg: S1:I like durians
S2: I like durians,too / So do I
S1: He is a student
S2: I am a student,too / So am I
* neither/ either : cũng không ( dùng trong câu đồng tình phủ định)
S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either.
Neither + do / does / did / MV + S
Eg: S1: I don’t like carrots
S2: I don’t like carrots , either / Neither do I.
S1: She can’t swim
S2: I can’t swim , either / Neither can I.
2. Ask and answer : What did you have for + tên bữa ăn ?
I ate + tên món ăn + for + tên bữa ăn.
Eg : What did you have for breakfast ? I had noodles for breakfast.
UNIT 13 :
1. Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách
Adj( Tính từ ) + ly = Adv. of manner. ( Trạng từ chỉ thể cách)
Trường hợp đặc biệt : hard, fast. early, late :
 






Các ý kiến mới nhất