Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi Hóa Lớp 8 cấp huyện 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng giáo dục và đào tạo
Người gửi: Hoàng Thanh Phương
Ngày gửi: 21h:41' 23-09-2016
Dung lượng: 626.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Phòng giáo dục và đào tạo
Người gửi: Hoàng Thanh Phương
Ngày gửi: 21h:41' 23-09-2016
Dung lượng: 626.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức B = (với x )
1) Rút gọn biểu thức B.
2) Tìm giá trị của x để B < 0.
3) Tính giá trị của biểu thức B với x thỏa mãn:
Bài 2: (4,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2x2 + 3xy – 2y2 = 7
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.
1) Chứng minh: EA.EB = ED.EC.
2) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD+CM.CA có giá trị không đổi.
3) Kẻ. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, DH. Chứng minh .
Bài 5: (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’ và H là trực tâm
1) Tính tổng
2) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM và IN theo thứ tự là phân giác của
và . Chứng minh : AN.BI.CM = BN.IC.AM
Bài 6: (2,0 điểm)
Cần dùng ít nhất bao nhiêu tấm bìa hình tròn có bán kính bằng 1 để phủ kín một tam giác đều có cạnh bằng 3, với giả thiết không được cắt tấm bìa.
PHÒNG GD&ĐT
NAM TRỰC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán
Bài
Nội dung chính
Điểm
1
(4,0đ)
1) Với x thì:
0,5
1,0
0,5
2) Với x thì B < 0 khi và chỉ khi (1)
Vì với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi
Vậy B < 0 khi và chỉ khi x > 1
0,25
0,5
0,25
3) Với <=> x = -1; x = 9
Tại x = -1 không thỏa mãn điều kiện x
Tại x = 9 thỏa mãn điều kiện x . Tính được B = - 656
0,5
0,25
0,25
2
(4,0đ)
1)
Ta thấy x = 0 không là nghiệm của PT. Chia cả hai vế của phương trình cho x2 0, ta được
Đặt = y thì = y2 – 2, ta được PT: y2 + 3y + 2 = 0 (*)
Giải (*) được y1= -1 ; y2 = -2
Với y1= -1 ta có = -1 nên x2 + x + 1 = 0. PT vô nghiệm
Với y1= -2 ta có = -2 nên , do đó x = -1
Vậy S=
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
2) Ta có 2x2 + 3xy – 2y2 = 7
Vì x, y nguyên nên 2x-y, x+2y nguyên và là ước của 7
Mà 7 = 1.7 = (-1).(-7) = 7.1 = (-7).(-1)
Ta có bảng sau:
2x-y
1
-1
7
-7
x+2y
7
-7
1
-1
x
1,8(loại)
-1,8(loại)
3
-3
y
2,6(loại)
-2,6(loại)
-1
1
Vậy nghiệm của phương trình là
0,5
0,5
0,75
0,25
3
( 2đ )
Ta có Q =
Ta có
Dấu “=” xảy
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài 120 phút
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức B = (với x )
1) Rút gọn biểu thức B.
2) Tìm giá trị của x để B < 0.
3) Tính giá trị của biểu thức B với x thỏa mãn:
Bài 2: (4,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2x2 + 3xy – 2y2 = 7
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q =
Bài 4: (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.
1) Chứng minh: EA.EB = ED.EC.
2) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD+CM.CA có giá trị không đổi.
3) Kẻ. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BH, DH. Chứng minh .
Bài 5: (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’ và H là trực tâm
1) Tính tổng
2) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM và IN theo thứ tự là phân giác của
và . Chứng minh : AN.BI.CM = BN.IC.AM
Bài 6: (2,0 điểm)
Cần dùng ít nhất bao nhiêu tấm bìa hình tròn có bán kính bằng 1 để phủ kín một tam giác đều có cạnh bằng 3, với giả thiết không được cắt tấm bìa.
PHÒNG GD&ĐT
NAM TRỰC
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán
Bài
Nội dung chính
Điểm
1
(4,0đ)
1) Với x thì:
0,5
1,0
0,5
2) Với x thì B < 0 khi và chỉ khi (1)
Vì với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi
Vậy B < 0 khi và chỉ khi x > 1
0,25
0,5
0,25
3) Với <=> x = -1; x = 9
Tại x = -1 không thỏa mãn điều kiện x
Tại x = 9 thỏa mãn điều kiện x . Tính được B = - 656
0,5
0,25
0,25
2
(4,0đ)
1)
Ta thấy x = 0 không là nghiệm của PT. Chia cả hai vế của phương trình cho x2 0, ta được
Đặt = y thì = y2 – 2, ta được PT: y2 + 3y + 2 = 0 (*)
Giải (*) được y1= -1 ; y2 = -2
Với y1= -1 ta có = -1 nên x2 + x + 1 = 0. PT vô nghiệm
Với y1= -2 ta có = -2 nên , do đó x = -1
Vậy S=
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
2) Ta có 2x2 + 3xy – 2y2 = 7
Vì x, y nguyên nên 2x-y, x+2y nguyên và là ước của 7
Mà 7 = 1.7 = (-1).(-7) = 7.1 = (-7).(-1)
Ta có bảng sau:
2x-y
1
-1
7
-7
x+2y
7
-7
1
-1
x
1,8(loại)
-1,8(loại)
3
-3
y
2,6(loại)
-2,6(loại)
-1
1
Vậy nghiệm của phương trình là
0,5
0,5
0,75
0,25
3
( 2đ )
Ta có Q =
Ta có
Dấu “=” xảy
 






Các ý kiến mới nhất