Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de_thi_hsg

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 09h:06' 28-03-2013
Dung lượng: 262.0 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Ba
Ngày gửi: 09h:06' 28-03-2013
Dung lượng: 262.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
Đề thi học sinh giỏi cấp huyện. Môn Anh văn. Năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài thi 130 phút không kể thời gian phát đề.
Phần Ngữ pháp, từ vựng và cấu trúc (Đề thi gồm 04 trang).
Mã phách: (Do hội đồng chấm ghi)
…………………………….
Điểm (Bằng số)
Điểm
(Bằng chữ)
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo2
Khoanh từ có phần gạch chân mà cách phát âm với 3 từ còn lại
(Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words) 1,5đ
1. A.fish B. like C. nine D. rice
2. A. apple B. cabbage C. take D. matter
3. A. brown B. round C. how D. nose
4. A. takes B. yards C. starts D. books
5. A. hotel B. those C. hospital D. cold
6. A. end B. help C. ahead D. eat
Chọn và khoanh từ khác 3 từ còn lại (Odd one out) 1,5đ.
1. A. farmer B. teacher C. doctor D. father
2. A. car B. behind C. bike D. train
3. A. teacher B. small C. student D. engineer
4. A. orange B. apple C. play D. banana
5. A. what B. in C. opposite D. next to
6. A. beef B. tea C. rice D.blue
Hoàn thành các câu sau . Chọn các từ em chọn trong ngoặc đơn, rồi viết vào chỗ trống. (Complete sentences using the words in the blankets). 2đ
1. There …………………five people in Nga’s family. ( am / have / is / are ).
2. ……….…………….beef do you want? ( How old / How many /How much/ What)
- I want 2 kilos of beef.
3. My father……..……………….to work by car. ( go / travels / drive / live)
4. The hospital is ………..…………….…the river. ( next to / in / on / under)
5. My mother is not big. She is…………..………....( big / small / fine / game)
6. They………….……….…dinner at the moment. ( is having / are having/ have / has)
7. ………….…..does she live? – On Nguyen Trai street. ( Where / What / How / Who)
8. My sisters ………………….….….teeth every day. ( brush / play / read/ brushes)
Dùng dạng đúng của động từ trong ngoặc.
(Use the correct form of the verbs in the blankets) 2đ
In the afternoon, he (read)………………books,and they (play)……………soccer.
Do you (like)………………..chicken? No, I ……………………
There (not be)……………………any tea. There (be)………………..some coffee.
Nam (live)……………………in Gialai. Minh (live)……….…………..in Hanoi.
Điền mỗi chỗ trống với a/an/some hoặc any.
(Put a / an / some or any) 2 đ
I like ………………eggs and …………………..meat.
I don’t want ………………soup. I want ………………….vegetables.
Nga is …………..…….worker. She has ……………..oval face.
Do you want……………………milk? Yes, I want………………
Nối câu hỏi cột A với câu trả lời tương ứng ở cột B (Matching) 2 đ
A
B
1. How do you go to school?
2. How old is Lan?
3. What does she do?
4. Does she play soccer?
5. Do you watch TV?
6. What’s your favorite food?
7. Where is the bookstore?
8. What do you do in your free time?
a. She is ten years old.
b. I like chicken.
c. I play soccer.
d. I go to school by bike.
e. She is a doctor.
f. Yes, I do.
g. It is next to the hotel.
h. No, she doesn’t.
1+____ 2+ ___ 3+ ___ 4+ ____
Thời gian làm bài thi 130 phút không kể thời gian phát đề.
Phần Ngữ pháp, từ vựng và cấu trúc (Đề thi gồm 04 trang).
Mã phách: (Do hội đồng chấm ghi)
…………………………….
Điểm (Bằng số)
Điểm
(Bằng chữ)
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo2
Khoanh từ có phần gạch chân mà cách phát âm với 3 từ còn lại
(Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words) 1,5đ
1. A.fish B. like C. nine D. rice
2. A. apple B. cabbage C. take D. matter
3. A. brown B. round C. how D. nose
4. A. takes B. yards C. starts D. books
5. A. hotel B. those C. hospital D. cold
6. A. end B. help C. ahead D. eat
Chọn và khoanh từ khác 3 từ còn lại (Odd one out) 1,5đ.
1. A. farmer B. teacher C. doctor D. father
2. A. car B. behind C. bike D. train
3. A. teacher B. small C. student D. engineer
4. A. orange B. apple C. play D. banana
5. A. what B. in C. opposite D. next to
6. A. beef B. tea C. rice D.blue
Hoàn thành các câu sau . Chọn các từ em chọn trong ngoặc đơn, rồi viết vào chỗ trống. (Complete sentences using the words in the blankets). 2đ
1. There …………………five people in Nga’s family. ( am / have / is / are ).
2. ……….…………….beef do you want? ( How old / How many /How much/ What)
- I want 2 kilos of beef.
3. My father……..……………….to work by car. ( go / travels / drive / live)
4. The hospital is ………..…………….…the river. ( next to / in / on / under)
5. My mother is not big. She is…………..………....( big / small / fine / game)
6. They………….……….…dinner at the moment. ( is having / are having/ have / has)
7. ………….…..does she live? – On Nguyen Trai street. ( Where / What / How / Who)
8. My sisters ………………….….….teeth every day. ( brush / play / read/ brushes)
Dùng dạng đúng của động từ trong ngoặc.
(Use the correct form of the verbs in the blankets) 2đ
In the afternoon, he (read)………………books,and they (play)……………soccer.
Do you (like)………………..chicken? No, I ……………………
There (not be)……………………any tea. There (be)………………..some coffee.
Nam (live)……………………in Gialai. Minh (live)……….…………..in Hanoi.
Điền mỗi chỗ trống với a/an/some hoặc any.
(Put a / an / some or any) 2 đ
I like ………………eggs and …………………..meat.
I don’t want ………………soup. I want ………………….vegetables.
Nga is …………..…….worker. She has ……………..oval face.
Do you want……………………milk? Yes, I want………………
Nối câu hỏi cột A với câu trả lời tương ứng ở cột B (Matching) 2 đ
A
B
1. How do you go to school?
2. How old is Lan?
3. What does she do?
4. Does she play soccer?
5. Do you watch TV?
6. What’s your favorite food?
7. Where is the bookstore?
8. What do you do in your free time?
a. She is ten years old.
b. I like chicken.
c. I play soccer.
d. I go to school by bike.
e. She is a doctor.
f. Yes, I do.
g. It is next to the hotel.
h. No, she doesn’t.
1+____ 2+ ___ 3+ ___ 4+ ____
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất