Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Lời hay ý đẹp

    LIÊN KẾT WEB

    CẢM QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE PHÒNG GD&ĐT ĐỨC CƠ

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE CUONG E8(12-13)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Xuân Ba
    Ngày gửi: 21h:32' 14-04-2013
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKII
    Môn Tiếng Anh 8

    I. NGỮ PHÁP:
    UNIT 9
    1. To make a request:(lời yêu cầu)
    Will
    Would + you (please) + bare infinity:...?
    Could
    Can
    Responses: - Sure/ ok/ That is right.
    - I`m sorry I can`t/ I`m...
    2. To make an offer( lời đề nghị)
    Will/ won`t you
    Shall I bare infinitive...?
    Can I
    Would you like + to infinitive.
    3. Cấu trúc in order to/so as to
    Eg: Why should we cool the burn immediately?
    ( We should do it in order to/so as to minimize the tissue damage.
    Form: in order to/so as to + V(bare infinitive).
    Meaning: Để mà…..
    Use: To indicate purposes.( mục đích….)
    UNIT 10

    1/ Passive Form in the Present Simple
    ( Câu bị động ở thì hiện tại đơn)
    + Form: S(subject) + is/ am/ are + V3/ed
    + Use: it is used when the subject is affected by the action of the verb.
    + How to change an active sentence to a passive one
    Active: S v O

    Passive: S + be + p.p by + O
    Các bước chuyển câu chủ động sang câu bị động:
    + Xác định các thành phần trong câu
    +Chuyển Tân ngữ ra làm Chủ từ
    + Chia động từ “to be” theo thể, theo thì và theo ngôi của chủ từ mới
    + Chia động từ chính ở dạng V3/ed
    + Chuyển chủ từ là tân ngữ mới( viết sau “by”, viết các thành phần phụ( cụm từ chỉ thời gian….(nếu có)
    2/ Mệnh đề chỉ định



    Form: It + be + adj + to infinitive
    Sau tính từ ta dùng động từ nguyên mẫu
    3/ Câu mệnh đề





    Form: S + be + adj + that/ noun clause
    Use: to make and respond to formal requests.



    UINT 11
    1/ Cụm danh từ
    a/ Hiện tại phân từ
    EX: T: What`s Ba doing?
    Ss: He`s reading a book.
    Or: He`s sitting under the tree?
    Who is the boy reading a book?
    ( Model sentences:




    Form: Verb + ing ( Present participle
    Use: A present participle can be used as an adj to qualify a noun.
    b/ Quá khứ phân từ:
    The old lamp made in China is five dollars
    S V( động từ chính)
    V3/ed

    Cụm danh từ( hiện tại phân từ và quá khứ phân từ) thường đứng sau danh từ, nó có chức năng bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó. UNIT 12
    1/Thì quá khứ tiếp diễn
    Thì quá khứ tiếp diễn tả hành động diễn ra liên tục trong quá khứ và thường có một hành động ngắn khác cắt ngang
    When I was having diner the phone rang
    Ba was talking a shower at 8 o’clock last night
    S + be + v_ing
    Form: was/ were + v_ing
    - Use: to indicate an action that was in progress at a point of time in the past

    Thông thường có các trạng từ: while/ when…liên kết 2 câu với nhau

    2/ Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ always
    Ba is always forgetting his homework
    V+ing
    Ba thì luôn quên việc la2mba2i tập ở nhà
    V+ing có chức năng như một tính từ

    UNIT 13
    1/Compound adjectives
    A rice - cooking festival
    A water – fetching Competition
    article + noun + V_ing
    Use: to form a compound adj
    Form: Noun + V_ing
    Danh từ ghép N+ V-ing có chức năng như một tính từ bổ nghĩa cho danhtừ đứng trước nó.
    2/Reported speech( Câu tường thuật)
    Eg: He said: “ I’m a plumber”
    He said he was a plumber
    Pay attention to the changes in
    ( lưu ý cách thay đổi về thì, đại từ..)
    Tenses
    Quoted speech
    - Present
    - Will
    - Must
    Reported speech
    - Past
    - Would
    - Had to
    
    Pronouns: Depending on the subject of the main clause
    3. Adverb of place and time
    Cách chuyển câu tường thuật trực tiếp sang câu gián tiếp:
    + Viết lại từ dẫn( He said/says..)
    + Viết chủ từ theo chủ từ người nói
    + Chuyển động từ chính trong câu trực tiếp lùi về một thì
    + Viết các thành phần còn lại( bỏ dấu trích dẫn) UNIT 14
    1/ Chuyển câu trực tiếp sang
     
    Gửi ý kiến

    Tin tức hot